- Tương thích hoàn toàn với chuẩn DVB-T và MPEG-2
- Thu và giải mã các ứng dụng truyền thông đa phương tiện: Truyền hình số DTV, Radio, dữ liệu (hình ảnh, văn bản, EPG, dữ liệu cá nhân...)
- Chức năng truyền thông đa phương tiện tiên tiến.
- Có khả năng truyền dữ liệu.
- Tự động lựa chọn ngôn ngữ âm thanh cho chương trình
- Có khả năng hiển thị lịch chương trình trong 7 ngày (EPG)
- Hỗ trợ hiện thị ảnh đồ hoạ PIG
- Hỗ trợ phụ đề DVB EN300743 và EBU
- Hỗ trợ Tele-text DVB ETS300472 với VBI và OSD
- Menu hiển thị 256 màu.
- Dò kênh tự động, bằng tay hoặc theo mạng
- Có khả năng xem được tới 2000 chương trình
- Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt và Tiếng Anh
- Chức năng quản lý chương trình: ưa thích, di chuyển, ,đổi kiểu, sắp xếp
- Chức năng khoá chương triình
- Đặt lịch chương trình
- Hỗ trợ tới 3 nhóm kênh ưu thích
- Hỗ trợ hệ thống khoá mã Irdeto CA
- Tự động hẹn giờ bật/tắt
- Có khả năng nâng cấp phần mềm qua song và qua cổng RS-232.
Tuner
Băng tần: UHF 474 Mhz - 858 Mhz, VHF 174Mhz - 230 Mhz
Dải tín hiệu vào: từ -90.3dBm đến -8.5 dBm
Đầu vào kết nối RF: IEC 169-2 Female
Đầu ra Awngten loop: IEC 169-2 Male; 51 Mhz- 858 Mhz full band; PAL-K: CH21 - 69 UHF
Điều chế
Loại điều chế: COFDM
Chế độ: 2k,8k
Tỷ lệ mã: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
Khoảng bảo vệ: 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
Giải mã Video
Dòng tín hiệu: ISO/IEC 13818-1 MPEG2
Profile: MPEG2 MP@ML
Tỷ lệ: 4:3, 16:9
Độ phân giải: 720x576 (PAL); 720x480 (NTSC)
Giải mã Audio
Giải mã Audio: MPEG1 layer I & II
Tần số lấy mẫu: 31, 44.1, 48kMz
Âm thanh: Stereo, Mono, Dual
Đầu ra A/V
RCA A/V: Đầu ra video CVBS; Đầu ra audio Trái/Phải
S-Video: Đầu ra video Y/C
SPDIF: Đầu ra âm thanh số
Dữ liệu Vào/Ra
Giao diện: RS- 232 DB-9 Female. Tốc độ truyền dẫn 115.2 kbps
Giải mã dữ liệu: Hình ảnh, Văn bản, EPG, Dữ liệu
Nguồn điện
Điện áp nguồn: AC 90- 250V; 50/60 Hz
Loại: SMPS
Công suất tiêu thụ: tối đa 8W
Kích thước
Kích thước: 260(W) x 212(D) x 45(H)mm
Trọng lượng: 1.4kg