Mẫu hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN

 Số:    /HD/VTC DIGITAL

 

-    Căn cứ Bộ luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-    Căn cứ Luật Thương mại được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-    Luật Viễn thông được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 23 tháng 11 năm 2009 và các văn bản hiện hành về dịch vụ truyền hinh trả tiền;

-    Căn cứ theo nhu cầu sử dụng dịch vụ truyền hình trả tiền của Khách hàng và khả năng cung cấp dịch vụ của Công ty VTC Dịch vụ truyền hình số.

Hôm nay, ngày…... tháng….. năm …..., chúng tôi gồm có:

BÊN A (Tên cá nhân/Tổ chức) - Bên mua:

Người đại diện

:......................................................................................................

Địa chỉ thường trú

:......................................................................................................

Mã số thuế

:......................................................................................................

Điện thoại cố định

:......................................................................................................

Di động

:......................................................................................................

Email

:......................................................................................................

CMND/Hộ chiếu

:......................... Ngày cấp:.............. Nơi cấp:..............................

Địa chỉ lắp đặt

:......................................................................................................

 

BÊN B: CÔNG TY VTC DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH SỐ - Bên cung cấp dịch vụ

Địa chỉ

: Số 65 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mã số thuế

: 010011006-026

Điện thoại

: 024.3636.4966

Tài khoản

: 12010000544566

Tại ngân hàng

: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh SGD I

Đại diện

: Ông Phan Minh Thế        Chức vụ: Giám đốc

Hai bên cùng thống nhất thỏa thuận ký kết Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền theo các điều khoản và điều kiện như sau:

Điều 1: Gói thuê bao và thiết bị thu

 

- Gói thuê bao:

Đơn vị tính: VNĐ

TT

Gói thuê bao

Thời hạn

(Tính từ ngày kích hoạt thuê bao)

Phí thuê bao

(Có thể thay đổi theo thông báo của Bên B tại từng thời điểm và được sự chấp thuận của Bên A)

1

Dịch vụ truyền hình vệ tinh độ nét cao VTC HD

06 tháng

 

12 tháng

 

2

Dịch vụ truyền hình vệ tinh độ nét tiêu chuẩn VTC cơ bản

06 tháng

 

12 tháng

 

3

Gói kênh hợp tác

12 tháng

 

 
 
- Gói thiết bị thu do bên B cung cấp:
 

TT

Danh mục thiết bị

Số lượng

(bộ)

Seri

(Số máy, Mã DV, mã IC)

Giá thiết bị

(VNĐ)

1

Bộ thu giải mã tích hợp truyền hình số vệ tinh VTC HD

-  Bộ thiết bị thu VTC HD kèm Thẻ giải mã

-  Bộ phụ kiện lắp đặt (Chảo thu ¢60, LNB, 20m cáp đồng trục kèm 2 giắc)

-  Điều khiển, dây cáp tín hiệu HDMI

-  Tài liệu

 

 

 

2

Bộ thu giải mã tích hợp truyền hình số vệ tinh VTC SD

-  Bộ thiết bị thu VTC SD kèm Thẻ giải mã

-  Bộ phụ kiện lắp đặt (Chảo thu ¢60, LNB, 20m cáp đồng trục kèm 2 giắc)

-  Điều khiển, dây cáp tín hiệu AV

-  Tài liệu

 

 

 

 

Tổng giá thiết bị

 

Ngày mua:       /        /

 

 
Điều 2: Giá thiết bị và phí thuê bao

2.1. Giá thiết bị và phí thuê bao theo biểu giá được bên B công bố và niêm yết công khai trước khi ký Hợp đồng. Giá đã gồm thuế GTGT, chưa gồm chi phí tiền công lắp đặt.

2.2. Bên A đồng ý sử dụng dịch vụ của bên B theo hình thức trả trước. Bên A thanh toán, bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đến tài khoản của bên B (trong trường hợp mua tại cửa hàng của bên B) hoặc cho đại lý bán lẻ đối với toàn bộ giá trị thiết bị và phí thuê bao ngay sau khi ký hợp đồng.

2.3. Trong trường hợp bên A yêu cầu mua thêm các phụ kiện khác ngoài các thiết bị nêu tại điều 1 để lắp đặt thiết bị và sử dụng dịch vụ của bên B thì số tiền mua thiết bị bổ sung sẽ do bên A thanh toán trực tiếp cho bên cung cấp dịch vụ lắp đặt.

Điều 3: Điều kiện, địa điểm, thủ tục và thời gian bảo hành

 3.1. Bên B thực hiện bảo hành miễn phí Bộ thiết bị thu và Thẻ giải mã do bên A mua theo hợp đồng này trong 12 tháng kể từ ngày kích hoạt trên hệ thống, các quy định về bảo hành sản phẩm được quy định chi tiết trong Phiếu bảo hành gửi kèm theo sản phẩm và công bố trên các trang thông tin chính thức của bên B như trang website: www.truyenhinhso.vtc.vn

3.2. Khi bên A cần biết các thông tin về địa chỉ bảo hành gần nhất của bên B và thủ tục bảo hành, bên A sẽ liên hệ với Tổng đài Chăm sóc khách hàng: 1900 1530 nhánh 1 hoặc số điện thoại cung cấp tại Phiếu bảo hành sản phẩm hoặc truy cập website thông tin chính thức của bên B: www.truyenhinhso.vtc.vn

Điều 4: Quyền và nghĩa vụ của bên A

 4.1. Sử dụng dịch vụ truyền hình trả tiền theo quy định của Hợp đồng và quy định pháp luật có liên quan.

4.2. Được bên B hỗ trợ dịch vụ chăm sóc khách hàng qua số điện thoại CSKH: 19001530 nhánh 1.

4.3. Thanh toán đầy đủ phí thuê bao và các loại phí khác trong quá trình sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận với bên B tại từng thời điểm.

4.4. Bên A chỉ được sử dụng Thiết bị và thuê bao cho mục đích sử dụng cá nhân, tại nhà. Bên A không được lấy, một phần hoặc toàn bộ các thông tin từ các kênh có trong thuê bao (mà bên A đã đăng ký sử dụng theo Hợp đồng này) để phục vụ mục đích kinh doanh, tiếp phát đến các nơi công cộng, in, sao chép, phát hành, đăng tải trên Internet, phát sóng lại hoặc phân phối lại dưới bất kỳ hình thức nào.

4.5. Thông báo đầy đủ cho bên B về sự thay đổi thông tin về địa điểm lắp đặt, thanh toán gói thuê bao, chuyển quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng để bên B thực hiện cập nhật thông tin trên Hệ thống quản lý thuê bao của dịch vụ.

4.6. Thực hiện kiểm tra tem bảo hành, các thông tin liên quan đến sản phẩm, dịch vụ, chất lượng hàng hóa do bên B cung cấp khi thực hiện mua, đăng ký kích hoạt hoặc bảo hành.  

Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của bên B

5.1. Có trách nhiệm cung cấp Thuê bao, Thiết bị cho bên A như được thỏa thuận trong hợp đồng này; giải thích, hướng dẫn cho bên A về phí thuê bao và cách sử dụng dịch vụ, thiết bị do bên B cung cấp.

5.2. Có trách nhiệm bảo hành theo như quy định tại điều 3 của Hợp đồng.

5.3. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin liên quan đến Bộ thiết bị và thuê bao dịch vụ trên cơ sở niêm yết và đăng tải trên các trang thông tin chính thức của bên B tại địa chỉ www.truyenhinhso.vtc.vn, các ấn phẩm truyền thông, văn bản khác do bên B ban hành và cung cấp.

5.4. Có quyền kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc sử dụng thuê bao và thiết bị phù hợp với mục đích và quy định tại Hợp đồng này và có quyền dừng hoặc chấm dứt cung cấp tín hiệu thuê bao theo quy định của pháp luật và/hoặc do bên A vi phạm các thỏa thuận trong hợp đồng này mà không phải bồi thường.

5.5. Bên B có thể thay đổi các kênh chương trình trong các trường hợp sau:

a) Nhằm phục vụ tốt hơn nhu cầu của khách hàng. Trong trường hợp không đồng ý, khách hàng có quyền chấm dứt Hợp đồng.

b) Có nội dung phương hại đến an ninh, chính trị, trật tự xã hội, thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

c) Theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc không mua được bản quyền do hết thời hạn và bị nhà cung cấp từ chối.

d) Kênh truyền hình đó không còn tồn tại hoặc không còn được cấp phép tại Việt Nam.

5.6. Bên B có trách nhiệm thông báo cho bên A về thời gian hết hạn thuê bao sử dụng dịch vụ qua hình thức Thông báo trực tiếp đến thuê bao bằng các hình thức phù hợp mà không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng của bên A.

Điều 6: Luật điều chỉnh và giải quyết tranh chấp

6.1. Hợp đồng này được điều chỉnh theo quy định của pháp luật Việt Nam và có hiệu lực ràng buộc các bên kể từ ngày ký và chấm dứt khi bên A ngừng sử dụng dịch vụ hoặc trong các trường hợp khác quy định tại Hợp đồng này.

6.2. Bất kỳ khiếu nại, tranh chấp giữa các Bên phát sinh từ hoặc liên quan đến hợp đồng này sẽ được ưu tiên giải quyết bằng phương thức thương lượng hòa giải. Trong trường hợp hòa giải không thành, tranh chấp sẽ được giải quyết tại tòa án có thẩm quyền.

Điều 7: Điều khoản khác

7.1. Bên B sẽ không chịu trách nhiệm với bên A khi không thực hiện những điều quy định tại Hợp đồng này do gặp phải trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật, bao gồm cả do thiên tai, lũ lụt, chiến tranh, thay đổi của pháp luật, tranh chấp công nghiệp hoặc do lỗi vi phạm của bên A hoặc những sự việc có tính chất tương tự.

­­ 7.2. Bên B được quyền chuyển nhượng hợp đồng hoặc bất kỳ quyền và nghĩa vụ liên quan của bên B, một phần hoặc toàn bộ cho bất kỳ cá nhân, tổ chức do bên B lựa chọn với điều kiện là các quyền và lợi ích của bên A trong Hợp đồng không bị ảnh hưởng theo bất kỳ hình thức nào, trong trường hợp bên A không đồng ý thì bên A có quyền chấm dứt hợp đồng này. 

7.3. Hợp đồng này có thể được sửa đổi, bổ sung theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc theo thỏa thuận của các bên. Việc sửa đổi, bổ sung phải được lập thành văn bản và ký kết bởi đại diện của hai bên.

Hợp đồng này được lập thành hai (02) bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký. Mỗi bên giữ một (01) bản để thực hiện.

ĐẠI DIỆN BÊN A

          ĐẠI DIỆN BÊN B

 

DÀNH CHO ĐẠI LÝ

  • TIN MỚI
  • TIN HOT
  • KHUYẾN MÃI

ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ DỊCH VỤ

Họ tên:

Điện thoại:

Email:

Địa chỉ: