Công bố chất lượng dịch vụ

BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

SỐ: 01/CBCLDV DTH-VTC DIGITAL

Đơn vị cung cấp dịch vụ: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN – CÔNG TY TNHH 1TV
Địa chỉ trụ sở chính: Số 67B Phố Hàm Long, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: +84 24 .44501113          Fax: +84 24.36363920
Website: www.vtc.org.vn;  www.truyenhinhso.vn
Email: vanphong@vtc.vn;

CÔNG BỐ

Chất lượng dịch vụ: Truyền hình số qua vệ tinh
Phương thức cung cấp dịch vụ: Trả tiền, quảng bá
Quy chuẩn quốc gia áp dụng: QCVN 79: 2014/BTTTT

TT

Tên chỉ tiêu

Mức theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Mức công bố

Ghi chú

1

QCVN 79: 2014/BTTTT Đối với DVB-S2: Dải tần theo các quy định về tần số.
Kiểu mã hóa và điều chế: CCM.
Hệ số uốn (α): 0.35 hoặc 0.25 hoặc 0.2
Phương thức điều chế số: QPSK, 8PSK, 16APSK, 32APSK.
Tỷ lệ mã sửa sai FEC:
QPSK:1/4, 1/3, 2/5, 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10.
8PSK: 3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10.
16APSK: 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10.
32APSK: 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10.
Khung FEC: 64800 bit
Đối với DVB-S2: Dải tần theo các quy định về tần số.
Kiểu mã hóa và điều chế: CCM.
Hệ số uốn (α): 0.25
Phương thức điều chế số: 8PSK
Tỷ lệ mã sửa sai FEC: 3/4
Khung FEC: 64800 bit
Đáp ứng

2

QCVN 79: 2014/BTTTT Tỷ số Eb/No với DVB-S2: giá trị Eb/No (dB) tương ứng với PER ≤10-7 , độ dài khung 64800 với 8PSK FEC ¾: ≥4.4 Tỷ số Eb/No với DVB-S2: giá trị Eb/No (dB) tương ứng với PER ≤10-7, độ dài khung 64800 với 8PSK FEC 3/4: ≥4.4 Đáp ứng

3

QCVN 79: 2014/BTTTT Giá trị mức công suất tín hiệu (dBm) tại máy thu DVB-S2:
Giá trị thấp nhất: -60
Giá trị cao nhất: -25
Giá trị mức công suất tín hiệu (dBm) tại máy thu DVB-S2: Nằm trong khoảng từ -60 đến -25

Đáp

ứng

Hà Nội, ngày 19 tháng 04 năm 2018

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Lê Kinh Lộc