|

|
|
|
Giá bán: 2.560.000 vnđ
Bảo hành: 24 tháng
|
|
| Bộ giải mã tín hiệu: |
1.670.000 vnđ |
Chảo và phụ kiện lắp đặt: + 01 chảo phản xạ anten vệ tinh phi 60 + 01 bộ dịch tần tầm thấp LNB + 20m cáp RG6 + 02 đầu nối F |
350.000 vnđ |
| Phí thuê bao 45.000vnđ x 12 tháng: |
540.000 vnđ |
| Tổng: |
2.560.000 vnđ |
- Giá trên đã có VAT và không bao gồm chi phí lắp đặt.
- Phí thuê bao 45.000 vnđ/ tháng chỉ áp dụng trong năm đầu tiên khi khách hàng mua kèm sản phẩm đầu thu VTC SD.
| Bộ thu tích hợp giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh (IRD) model VTC-SD 01 hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn DVB-S / DVB-S2 sử dụng để thu và giải mã tín hiệu truyền thông đa phương tiện như tín hiệu truyền hình độ nét tiêu chuẩn SDTV, radio và truyền số liệu (hình ảnh, văn bản, lịch chương trình EPG, dữ liệu …) và hỗ trợ hệ thống khoá mã Irdeto |
- Tương thích hoàn toàn với chuẩn DVB-S/DVB-S2
- Thu được tín hiệu vệ tinh trên cả hai băng C và Ku theo chuẩn MCPC và SCPC.
- Có chức năng thu và giải mã các ứng dụng truyền thông đa phương tiện: Dịch vụ truyền hình số (PAL/NTSC), Radio (mono, stereo, đa ngôn ngữ), dữ liệu (hình ảnh, văn bản, lịch chương trình – EPG, dữ liệu cá nhân….).
- Có khả năng truyền số liệu.
- Lựa chọn ngôn ngữ tiếng của chương trình.
- Lịch chương trình trong 7 ngày (EPG).
- Hỗ trợ hiển thị ảnh đồ họa (PIG).
- Menu hiển thị có màu thực.
- Chức năng khóa chương trình.
- Hỗ trợ phụ đề DVB EN300743 và EBU.
- Hỗ trợ Teletext DVB ETS300472 với VBI và OSD.
- Hỗ trợ dò kênh tự động, dò kênh bằng tay, dò nhiều vệ tinh, dò theo transponder và dò mạng.
- Ngôn ngữ hiển thị: tiếng Việt và tiếng Anh.
- Hỗ trợ nhiều chức năng quản lý danh sách chương trình (ưa thích, di chuyển, khóa chương trình, đổi tên và sắp xếp chương trình).
- Đặt lịch chương trình
- Hỗ trợ lưu tới 5000 chương trình.
- Hỗ trợ tới 32 nhóm kênh ưa thích.
- Hỗ trợ khóa mã nâng cao Irdeto CA.
- Hỗ trợ DiSEqC 1.0/1.1/1.2/1.3, Điện áp phận cực 13/18V và 0/22K
- Hỗ trợ nâng cấp phần mềm qua cổng cổng nối tiếp (RS-232) hoặc qua sóng.
- Hẹn giờ tự động bật/tắt.
Dò kênh:- Kết nối LNB: F-Type, IEC 169-24, Female- Đầu ra loop: F-Type, IEC 169-24, Female - Tần số vào 950 MHz ~ 2150 MHz- Mức tín hiệu vào -65 dBm ~ -25 dBm - Nguồn LNB và Phân cực Phân cực dọc : +13v- Phân cực ngang: +18 V- Dòng điện: Tối đa 400mA (Có bảo vệ quá tải), 22KHz Tone Tần số: 22 ± 0.4 KHzz- Biên độ: 0.7 ± 0.2V- Điều khiển DiSEqC Hỗ trợ hoàn toàn 1.0/1.1/1.2/1.3 và tương thích USALS- Điều chế QPSK, 8PSK- Tốc độ mã (Symbol rate) DVB-S: 2 - 45 Ms/s- DVB-S2: 10 - 30Ms/s (QPSK), 10 - 31Ms/s (8PSK),FEC DVB-S: ½, 2/3, ¾, 5/6, 7/8,DVB-S2: ¼, 1/3, 2/5, ½, 3/5, 2/3, ¾, 5/6, 8/9, 9/10Giải mã Video Audio - Dòng tín hiệu MPEG-2 ISO/IEC 13818- Profile MPEG2 MP@ML, - Tốc độ đầu vào Tối đa 100 Mbps- Tỷ lệ khung hình 4:3, 16:9- Độ phân giải 720x576 720x480, 1920x1080i, 1280x720p- Giải mã âm thanh MPEG-1 & MPEG-2 layer I & II- Âm thanh Trái/Phải, mono, StereoBộ nhớ - Bộ nhớ FLASH 8MB- RAM 32 MBKết nối Âm thanh/Hình ảnh/Dữ liệu - Hình ảnh CVBS, S-video- Âm thanh Audio Trái/Phải- SPDIF (Đầu ra âm thanh số)- Dữ liệu RS232 Nguồn điện - Điện áp nguồn AC: 100~240V 50/60 Hz- Loại Nguồn chuyển mạch- Công suất tiêu thụ Tối đa 30W- Bảo vệ Cầu chì bảo vệ Kích thước - Kích thước 260mm (W) x 178mm(H) x 40mm(D)- Trọng lượng 2 kg- Nhiệt độ hoạt động 0 – 40oC- Độ ẩm < 95%
|